thất nghiệp

Học thuật
Thân thiện
thất nghiệp

Một người đàn ông đang tìm việc làm vì anh ấy thất nghiệp.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Không việc làm để sinh sống: Trạng thái của một người trong độ tuổi lao động, khả năng mong muốn làm việc nhưng không tìm được công việc thu nhập.
    • Bị mất việc làm: Tình trạng không còn được thuê mướn để làm công việc trước đó.
  2. Danh từ:

    • Tình trạng không việc làm: Hiện tượng xã hội khi một bộ phận lực lượng lao động không việc làm.
    • Người không việc làm: Dùng để chỉ cá nhân đangtrong tình trạng này.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Anh ấy đã thất nghiệp được ba tháng sau khi công ty đóng cửa. (Anh ấy đã không việc làm được ba tháng sau khi công ty đóng cửa.)
    • ấy hiện đang thất nghiệp đang tích cực tìm kiếm cơ hội mới. ( ấy hiện đang không việc làm đang tích cực tìm kiếm cơ hội mới.)
  • Danh từ:

    • Tỷ lệ thất nghiệp trong quý này đã tăng nhẹ. (Tỷ lệ người không việc làm trong quý này đã tăng nhẹ.)
    • Chính sách này nhằm hỗ trợ những người thất nghiệp dài hạn. (Chính sách này nhằm hỗ trợ những người không việc làm dài hạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thất nghiệp tự nguyện": Chỉ tình trạng một người tạm thời không làm việc lý do cá nhân (như chờ đợi công việc tốt hơn, đi học nâng cao) chứ không phải do không tìm được việc.

    • Sau khi nghỉ việc, anh ta ở trong tình trạng thất nghiệp tự nguyện trong sáu tháng để hoàn thành khóa học.
  • "Thất nghiệp cấu": Chỉ tình trạng thất nghiệp xảy ra do sự mất cân đối giữa kỹ năng của người lao động yêu cầu của thị trường lao động, thường do thay đổi công nghệ hoặc cấu kinh tế.

    • Sự phát triển của tự động hóa dẫn đến thất nghiệp cấu trong một số ngành truyền thống.
Biến thể từ gần giống
  • Nạn thất nghiệp (danh từ): Tình trạng thất nghiệp trở thành một vấn đề xã hội nghiêm trọng, ảnh hưởng đến nhiều người.

    • Chính phủ đang nỗ lực giải quyết nạn thất nghiệp.
  • Thất nghiệp trá hình (danh từ): Tình trạng người lao động làm việc không đúng năng lực, thời gian hoặc thu nhập quá thấp, không tương xứng, trên thực tế chưa được sử dụng đầy đủ.

    • Nhiều sinh viên ra trường phải chấp nhận thất nghiệp trá hình với công việc bán thời gian.
Từ đồng nghĩa
  • công rỗi nghề: (Thành ngữ) Chỉ tình trạng không việc để làm, thường mang sắc thái tiêu cực hơn.
  • Mất việc: Nhấn mạnh đến hành động bị chấm dứt hợp đồng lao động, nguyên nhân dẫn đến thất nghiệp.
Từ trái nghĩa
  • việc làm: Đang một công việc ổn định.
  • Được tuyển dụng: Đangtrong trạng thái người thuê mướn để làm việc.
Thành ngữ liên quan
  • Đầu đường chợ: (Thành ngữ) Chỉ tình trạng thất nghiệp, lang thang không công việc ổn định, cuộc sống bấp bênh.
    • Sau khi nhà máy đóng cửa, nhiều công nhân rơi vào cảnh đầu đường chợ.
thất nghiệp

Một người đàn ông đang tìm việc làm vì anh ấy thất nghiệp.

  1. Không việc làm để sinh sống : Nạn thất nghiệp.